Nơi nhập dữ liệu

ISUZU DMAX LS 4X2 MT

/

ISUZU DMAX LS 4×2 MT Phiên bản xe 1 cầu số bàn Dung tích : 2499

Danh mục: .

Mô tả sản phẩm

Thông tin sản phẩm ISUZU DMAX LS 4×2 MT

ISUZU DMAX LS 4×2 MT new Model 2015

Bảng thông số kỹ thuật xe ISUZU D’Max LS 4×2 MT – 1 cầu số sàn:

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG D-MAX LS 4×2 MT
ĐỘNG CƠ D-MAX LS 4×2 MT
TRUYỀN ĐỘNG D-MAX LS 4×2 MT
KHUNG XE D-MAX LS 4×2 MT
AN TOÀN D-MAX LS 4×2 MT
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5,295 x 1,860 x 1,780
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm 1,485 x 1,530 x 465
Chiều dài cơ sở mm 3,095
Vệt bánh xe trước & saumm 1,570 / 1,570
Khoảng sáng gầm xe mm 220
Trọng lượng toàn bộ kg 2,700
Trọng lượng bản thân kg 1,800
Bán kình quay vòng tối thiểu mm 6,1
Dung tích thùng nhiên liệuLít 76
Số chỗ ngồi chỗ 5
Loại 4JK1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, VGS turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2
Dung tích xi lanh cc 2,499
Đường kính & hành trình pit-tông mm 95.4 x 104.9
Công suất cực đại kW(PS) 100(136)/3,400
Mô-men xoắn cực đại N.m 294/1,400-3,000
Máy phát điện 12V-90A
Hộp số Số sàn 5 cấp
Hệ thống gài cầu
Hệ thống treo Trước/sau Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống phanh Trước/sau Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Mâm xe Mâm nhôm đúc hợp kim 16″
Bánh xe 245/70R16
Túi khí Tài xế & hành khách trước
Hệ thống phanh Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Điều khiển cửa sổ Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Khóa trẻ em Cửa sau
Cửa sồ chống kẹt tay Cửa sổ ghế tài xế
Cửa tự động khóa khi vận tốc đạt 20km/h
Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe Tất cả các cửa
Dây đai an toàn Dây đai an toàn 3 điểm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên đánh giá “ISUZU DMAX LS 4X2 MT”